Điều hòa Panasonic 1 chiều 9000BTU CU/CS-N9XKH-8

1. Công nghệ Nanoe-G: hệ thống lọc khí

Công nghệ Nanoe-G sử dụng hàng ngàn tỷ phân tử siêu nhỏ có kích thước Nano để bắt sạch bụi bẩn, vô hiệu hóa vi khuẩn, vi rút và khử mùi tối ưu trong không gian phòng.
Công nghệ Nanoe-G có thể tiêu diệt đến hơn 99% vi khuẩn, vi rút trong không khí. Đồng thời, các phân tử Nanoe-G siêu nhỏ sẽ làm cho những phân tử gây mùi hôi bị đẩy ra khỏi sợi vải hoặc cấu trúc bề mặt. Do đó, vô hiệu hóa đa số vi sinh vật bám dính và mùi hôi trên những vật bên trong phòng như rèm cửa, vải, giày,… Nhờ công nghệ Nanoe-G, căn nhà bạn sẽ trở nên sạch hơn, thay bạn bảo vệ sức khỏe cho những người thân yêu trong gia đình.
2. Chế độ Dry/ Cool:
Chế độ Cool giúp giảm nhiệt độ phòng xuống để làm lạnh và duy trì nhiệt độ đó ổn định. Chế độ Dry chỉ thực hiện chức năng khử độ ẩm, duy trì nhiệt độ hiện tại của phòng chứ không có khả năng làm lạnh và chế độ Dry thực sự có phần tiết kiệm hơn chế độ cool.
3. Chế độ Quiet:
Giúp giảm tiếng ồn động cơ của máy xuống tối đa nhất. Chế độ rất thích hợp cho người già, trẻ em nhỏ, hoặc những người khó ngủ.
4. Chế độ Time – Chức năng hẹn giờ
Thật phiền phức khi bạn phải thức giấc để tắt máy lạnh khi nhiệt độ không khí hạ thấp. Chức năng hẹn giờ sẽ giúp bạn giải quyết vấn đề ấy. Bạn có thể cài đặt thời gian chạy hoặc dừng máy lạnh bất cứ khi nào trong khoảng thời gian là 24 giờ.
Dòng máy lạnh Panasonic được trang bị tính năng hẹn giờ theo tuần cho phép bạn hẹn giờ bật/tắt máy lạnh vào mỗi ngày trong tuần chỉ trong 1 lần cài đặt vô cùng tiện lợi.
Giá bán

Từ 7 – 10 triệu

Hãng sản xuất

Panasonic

Loại điều hòa

1 chiều thường

Công suất làm lạnh

9000BTU (<15m2)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Điều hòa Panasonic 1 chiều 9000BTU CU/CS-N9XKH-8”

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Máy lạnh Panasonic Khối trong nhà CS- N9XKH-8
Khối ngoài trời CU- N9XKH-8
Công suất lạnh BTU/h 9040
Thông số điện Điện áp (V) 220
Cường độ dòng điện (220V / 240V) (A) 4.2
Điện vào (W) 760
Khử ẩm L/giờ 1.5
Pt/ giờ 3.2
Lưu thông khí Khối trong nhà (ft³/phút) m³/phút 11.5 (405)
Khối ngoài trời (ft³/phút) m³/phút 31.3 (1,100)
Độ ồn Khối trong nhà (H/L/Q-Lo) (dB-A) 42/26/18
Khối ngoài trời (H/L/Q-Lo) (dB-A) 47
Kích thước Khối trong nhà (Cao x Rộng x Sâu) (mm) 290 x 779 x 209
Khối ngoài trời (Cao x Rộng x Sâu) (mm) 511 x 650 x 230
Khối lượng tịnh Khối trong nhà (kg) / (lb) 8
Khối ngoài trời (kg) / (lb) 22
Đường kính ống dẫn Ống lỏng (mm) Ø 6.35
Ống lỏng (inch) 1/4
Ống ga (mm) Ø 9.52
Ống ga (inch) 3/8
Nguồn cấp điện Khối trong nhà
Chiều dài ống tối đa 20m
Chênh lệch độ cao tối đa 15m
Ga nạp bổ sung* 10g/m